SuperLandingSuperLanding

分

fēn

Hán Việt PHÂN

chia, phân chia

HSK 2Động từ

Cách dùng

Cấu trúc: 把……分成…… (chia… thành…), 分给 (chia cho). Lưu ý 分 còn là lượng từ phút/điểm/xu ở các cấp khác.

Ví dụ

  1. 老师把我们分成三个组。

    Lǎoshī bǎ wǒmen fēn chéng sān ge zǔ.

    Thầy giáo chia chúng tôi thành ba nhóm.

  2. 妈妈把蛋糕分给大家。

    Māma bǎ dàngāo fēn gěi dàjiā.

    Mẹ chia bánh ngọt cho mọi người.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn