分开
Hán Việt PHÂN KHAI
tách ra, chia ra; xa nhau
Cách dùng
Động từ li hợp: 分得开, 分不开. Dùng cho người (chia tay, xa nhau) hoặc vật (tách riêng).
Ví dụ
我们分开走吧。
Wǒmen fēnkāi zǒu ba.
Chúng ta tách ra đi riêng nhé.
请把这两种东西分开放。
Qǐng bǎ zhè liǎng zhǒng dōngxi fēnkāi fàng.
Xin hãy để riêng hai loại đồ này ra.