SuperLandingSuperLanding

分开

fēnkāi

Hán Việt PHÂN KHAI

tách ra, chia ra; xa nhau

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ li hợp: 分得开, 分不开. Dùng cho người (chia tay, xa nhau) hoặc vật (tách riêng).

Ví dụ

  1. 我们分开走吧。

    Wǒmen fēnkāi zǒu ba.

    Chúng ta tách ra đi riêng nhé.

  2. 请把这两种东西分开放。

    Qǐng bǎ zhè liǎng zhǒng dōngxi fēnkāi fàng.

    Xin hãy để riêng hai loại đồ này ra.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn