出国
Hán Việt XUẤT QUỐC
ra nước ngoài, xuất ngoại
Cách dùng
Động từ ly hợp, không mang tân ngữ: 出国留学, 出过国.
Ví dụ
他明年要出国留学。
Tā míngnián yào chūguó liúxué.
Sang năm anh ấy sẽ ra nước ngoài du học.
你出过国吗?
Nǐ chū guo guó ma?
Bạn đã từng ra nước ngoài chưa?