SuperLandingSuperLanding

出国

chūguó

Hán Việt XUẤT QUỐC

ra nước ngoài, xuất ngoại

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp, không mang tân ngữ: 出国留学, 出过国.

Ví dụ

  1. 他明年要出国留学。

    Tā míngnián yào chūguó liúxué.

    Sang năm anh ấy sẽ ra nước ngoài du học.

  2. 你出过国吗?

    Nǐ chū guo guó ma?

    Bạn đã từng ra nước ngoài chưa?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn