SuperLandingSuperLanding

出生

chūshēng

Hán Việt XUẤT SINH

sinh ra, ra đời

HSK 2Động từ

Cách dùng

Thường dùng với 在 + nơi chốn hoặc năm tháng: 在……出生, ……年出生. Không mang tân ngữ trực tiếp.

Ví dụ

  1. 我是在北京出生的。

    Wǒ shì zài Běijīng chūshēng de.

    Tôi sinh ra ở Bắc Kinh.

  2. 他二〇〇五年出生。

    Tā èr líng líng wǔ nián chūshēng.

    Anh ấy sinh năm 2005.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn