出生
Hán Việt XUẤT SINH
sinh ra, ra đời
Cách dùng
Thường dùng với 在 + nơi chốn hoặc năm tháng: 在……出生, ……年出生. Không mang tân ngữ trực tiếp.
Ví dụ
我是在北京出生的。
Wǒ shì zài Běijīng chūshēng de.
Tôi sinh ra ở Bắc Kinh.
他二〇〇五年出生。
Tā èr líng líng wǔ nián chūshēng.
Anh ấy sinh năm 2005.