出口
Hán Việt XUẤT KHẨU
lối ra, cửa ra
Cách dùng
Trái nghĩa 入口. Hay gặp ở nhà ga, siêu thị: 在出口等你.
Ví dụ
请问出口在哪儿?
Qǐngwèn chūkǒu zài nǎr?
Xin hỏi lối ra ở đâu?
我在地铁站B出口等你。
Wǒ zài dìtiězhàn B chūkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cửa ra B ga tàu điện ngầm.
Hán Việt XUẤT KHẨU
lối ra, cửa ra
Trái nghĩa 入口. Hay gặp ở nhà ga, siêu thị: 在出口等你.
请问出口在哪儿?
Qǐngwèn chūkǒu zài nǎr?
Xin hỏi lối ra ở đâu?
我在地铁站B出口等你。
Wǒ zài dìtiězhàn B chūkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cửa ra B ga tàu điện ngầm.