SuperLandingSuperLanding

出口

chūkǒu

Hán Việt XUẤT KHẨU

lối ra, cửa ra

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Trái nghĩa 入口. Hay gặp ở nhà ga, siêu thị: 在出口等你.

Ví dụ

  1. 请问出口在哪儿?

    Qǐngwèn chūkǒu zài nǎr?

    Xin hỏi lối ra ở đâu?

  2. 我在地铁站B出口等你。

    Wǒ zài dìtiězhàn B chūkǒu děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở cửa ra B ga tàu điện ngầm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn