SuperLandingSuperLanding

出门

chūmén

Hán Việt XUẤT MÔN

ra ngoài, ra khỏi nhà; đi xa

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp, không mang tân ngữ: 出门前, 出了门. Chỉ việc rời nhà đi đâu đó.

Ví dụ

  1. 出门的时候别忘了带钥匙。

    Chūmén de shíhou bié wàng le dài yàoshi.

    Khi ra khỏi nhà đừng quên mang chìa khóa.

  2. 今天下雨,我不想出门。

    Jīntiān xià yǔ, wǒ bù xiǎng chūmén.

    Hôm nay trời mưa, tôi không muốn ra ngoài.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn