出门
Hán Việt XUẤT MÔN
ra ngoài, ra khỏi nhà; đi xa
Cách dùng
Động từ ly hợp, không mang tân ngữ: 出门前, 出了门. Chỉ việc rời nhà đi đâu đó.
Ví dụ
出门的时候别忘了带钥匙。
Chūmén de shíhou bié wàng le dài yàoshi.
Khi ra khỏi nhà đừng quên mang chìa khóa.
今天下雨,我不想出门。
Jīntiān xià yǔ, wǒ bù xiǎng chūmén.
Hôm nay trời mưa, tôi không muốn ra ngoài.