那时候
Hán Việt NA THỜI HẬU
lúc đó, thời đó
Cách dùng
Chỉ một thời điểm đã nhắc tới, thường đứng đầu câu. “那时” ngắn gọn hơn, hay dùng trong văn viết.
Ví dụ
那时候我住在河内。
Nà shíhou wǒ zhù zài Hénèi.
Lúc đó tôi sống ở Hà Nội.
那时候我们都很年轻。
Nà shíhou wǒmen dōu hěn niánqīng.
Thời đó chúng tôi đều còn rất trẻ.