活动
Hán Việt HOẠT ĐỘNG
vận động, hoạt động; hoạt động (sự kiện)
Cách dùng
Động từ: 活动活动身体 (vận động); danh từ: 参加活动 (tham gia hoạt động).
Ví dụ
坐久了,起来活动一下吧。
Zuò jiǔ le, qǐlai huódòng yíxià ba.
Ngồi lâu rồi, đứng dậy vận động một chút đi.
学校周末有很多活动。
Xuéxiào zhōumò yǒu hěn duō huódòng.
Cuối tuần trường có rất nhiều hoạt động.