SuperLandingSuperLanding

关心

guānxīn

Hán Việt QUAN TÂM

quan tâm

HSK 2Động từ

Cách dùng

Có tân ngữ trực tiếp: 关心别人, 关心学生; có thể dùng với 很: 很关心.

Ví dụ

  1. 父母很关心我的学习。

    Fùmǔ hěn guānxīn wǒ de xuéxí.

    Bố mẹ rất quan tâm việc học của tôi.

  2. 谢谢你的关心。

    Xièxie nǐ de guānxīn.

    Cảm ơn sự quan tâm của bạn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn