关心
Hán Việt QUAN TÂM
quan tâm
Cách dùng
Có tân ngữ trực tiếp: 关心别人, 关心学生; có thể dùng với 很: 很关心.
Ví dụ
父母很关心我的学习。
Fùmǔ hěn guānxīn wǒ de xuéxí.
Bố mẹ rất quan tâm việc học của tôi.
谢谢你的关心。
Xièxie nǐ de guānxīn.
Cảm ơn sự quan tâm của bạn.
Hán Việt QUAN TÂM
quan tâm
Có tân ngữ trực tiếp: 关心别人, 关心学生; có thể dùng với 很: 很关心.
父母很关心我的学习。
Fùmǔ hěn guānxīn wǒ de xuéxí.
Bố mẹ rất quan tâm việc học của tôi.
谢谢你的关心。
Xièxie nǐ de guānxīn.
Cảm ơn sự quan tâm của bạn.