SuperLandingSuperLanding

放下

fàngxia

Hán Việt PHÓNG HẠ

đặt xuống, bỏ xuống

HSK 2

Cách dùng

Động từ + bổ ngữ xu hướng 下; hay dùng với 把: 把……放下. Nghĩa bóng: 放下工作 (gác công việc lại).

Ví dụ

  1. 请把书包放下。

    Qǐng bǎ shūbāo fàngxia.

    Xin hãy đặt cặp sách xuống.

  2. 他放下电话就出去了。

    Tā fàngxia diànhuà jiù chūqu le.

    Anh ấy đặt điện thoại xuống rồi đi ra ngoài ngay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn