放下
Hán Việt PHÓNG HẠ
đặt xuống, bỏ xuống
Cách dùng
Động từ + bổ ngữ xu hướng 下; hay dùng với 把: 把……放下. Nghĩa bóng: 放下工作 (gác công việc lại).
Ví dụ
请把书包放下。
Qǐng bǎ shūbāo fàngxia.
Xin hãy đặt cặp sách xuống.
他放下电话就出去了。
Tā fàngxia diànhuà jiù chūqu le.
Anh ấy đặt điện thoại xuống rồi đi ra ngoài ngay.