SuperLandingSuperLanding

开心

kāixīn

Hán Việt KHAI TÂM

vui vẻ, vui

HSK 2Động từTính từ

Cách dùng

Thường làm tính từ: 很开心、玩得很开心. Gần nghĩa 高兴, mang sắc thái khẩu ngữ.

Ví dụ

  1. 今天我很开心。

    Jīntiān wǒ hěn kāixīn.

    Hôm nay tôi rất vui.

  2. 孩子们玩得很开心。

    Háizimen wán de hěn kāixīn.

    Bọn trẻ chơi rất vui.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn