开心
Hán Việt KHAI TÂM
vui vẻ, vui
Cách dùng
Thường làm tính từ: 很开心、玩得很开心. Gần nghĩa 高兴, mang sắc thái khẩu ngữ.
Ví dụ
今天我很开心。
Jīntiān wǒ hěn kāixīn.
Hôm nay tôi rất vui.
孩子们玩得很开心。
Háizimen wán de hěn kāixīn.
Bọn trẻ chơi rất vui.
Hán Việt KHAI TÂM
vui vẻ, vui
Thường làm tính từ: 很开心、玩得很开心. Gần nghĩa 高兴, mang sắc thái khẩu ngữ.
今天我很开心。
Jīntiān wǒ hěn kāixīn.
Hôm nay tôi rất vui.
孩子们玩得很开心。
Háizimen wán de hěn kāixīn.
Bọn trẻ chơi rất vui.