一部分
Hán Việt NHẤT BỘ PHẬN
một phần
Cách dùng
Thường làm định ngữ: 一部分人, 一部分钱. 一 đọc yí vì đứng trước thanh 4.
Ví dụ
一部分学生去了图书馆。
Yí bùfen xuésheng qùle túshūguǎn.
Một phần học sinh đã đi thư viện.
我只做完了一部分。
Wǒ zhǐ zuòwánle yí bùfen.
Tôi mới làm xong một phần.