SuperLandingSuperLanding

一部分

yí bùfen

Hán Việt NHẤT BỘ PHẬN

một phần

HSK 2

Cách dùng

Thường làm định ngữ: 一部分人, 一部分钱. 一 đọc yí vì đứng trước thanh 4.

Ví dụ

  1. 一部分学生去了图书馆。

    Yí bùfen xuésheng qùle túshūguǎn.

    Một phần học sinh đã đi thư viện.

  2. 我只做完了一部分。

    Wǒ zhǐ zuòwánle yí bùfen.

    Tôi mới làm xong một phần.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn