SuperLandingSuperLanding

高中

gāozhōng

Hán Việt CAO TRUNG

trung học phổ thông, cấp ba

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Viết tắt của 高级中学. Thường gặp: 上高中, 高中生, 高中毕业.

Ví dụ

  1. 我弟弟今年上高中。

    Wǒ dìdi jīnnián shàng gāozhōng.

    Em trai tôi năm nay lên cấp ba.

  2. 我们是高中同学。

    Wǒmen shì gāozhōng tóngxué.

    Chúng tôi là bạn học cấp ba.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn