SuperLandingSuperLanding

观点

guāndiǎn

Hán Việt QUAN ĐIỂM

quan điểm

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 个, 种. Hay dùng: 我的观点是……, 同意……的观点.

Ví dụ

  1. 我同意你的观点。

    Wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn.

    Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

  2. 每个人的观点都不一样。

    Měi ge rén de guāndiǎn dōu bù yíyàng.

    Quan điểm của mỗi người đều không giống nhau.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn