观点
Hán Việt QUAN ĐIỂM
quan điểm
Cách dùng
Lượng từ: 个, 种. Hay dùng: 我的观点是……, 同意……的观点.
Ví dụ
我同意你的观点。
Wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn.
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
每个人的观点都不一样。
Měi ge rén de guāndiǎn dōu bù yíyàng.
Quan điểm của mỗi người đều không giống nhau.