SuperLandingSuperLanding

关机

guānjī

Hán Việt QUAN CƠ

tắt máy (điện thoại, máy tính)

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ li hợp; trái nghĩa 开机. Hay nói 手机关机了.

Ví dụ

  1. 上课的时候请关机。

    Shàngkè de shíhou qǐng guānjī.

    Trong giờ học xin hãy tắt máy.

  2. 我给他打电话,他关机了。

    Wǒ gěi tā dǎ diànhuà, tā guānjī le.

    Tôi gọi điện cho anh ấy, anh ấy tắt máy rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn