关机
Hán Việt QUAN CƠ
tắt máy (điện thoại, máy tính)
Cách dùng
Động từ li hợp; trái nghĩa 开机. Hay nói 手机关机了.
Ví dụ
上课的时候请关机。
Shàngkè de shíhou qǐng guānjī.
Trong giờ học xin hãy tắt máy.
我给他打电话,他关机了。
Wǒ gěi tā dǎ diànhuà, tā guānjī le.
Tôi gọi điện cho anh ấy, anh ấy tắt máy rồi.