SuperLandingSuperLanding

好多

hǎoduō

Hán Việt HẢO ĐA

rất nhiều

HSK 2Số từ

Cách dùng

Đứng trước danh từ: 好多人, 好多东西; khẩu ngữ, nghĩa như 很多.

Ví dụ

  1. 公园里有好多人。

    Gōngyuán li yǒu hǎoduō rén.

    Trong công viên có rất nhiều người.

  2. 我买了好多水果。

    Wǒ mǎi le hǎoduō shuǐguǒ.

    Tôi đã mua rất nhiều hoa quả.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn