好多
Hán Việt HẢO ĐA
rất nhiều
Cách dùng
Đứng trước danh từ: 好多人, 好多东西; khẩu ngữ, nghĩa như 很多.
Ví dụ
公园里有好多人。
Gōngyuán li yǒu hǎoduō rén.
Trong công viên có rất nhiều người.
我买了好多水果。
Wǒ mǎi le hǎoduō shuǐguǒ.
Tôi đã mua rất nhiều hoa quả.
Hán Việt HẢO ĐA
rất nhiều
Đứng trước danh từ: 好多人, 好多东西; khẩu ngữ, nghĩa như 很多.
公园里有好多人。
Gōngyuán li yǒu hǎoduō rén.
Trong công viên có rất nhiều người.
我买了好多水果。
Wǒ mǎi le hǎoduō shuǐguǒ.
Tôi đã mua rất nhiều hoa quả.