SuperLandingSuperLanding

一会儿

yíhuìr

Hán Việt NHẤT HỘI NHI

một lát, một chốc

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Đứng trước động từ: 一会儿再说; sau động từ chỉ thời lượng: 等一会儿.

Ví dụ

  1. 请等一会儿。

    Qǐng děng yíhuìr.

    Xin đợi một lát.

  2. 我一会儿就回来。

    Wǒ yíhuìr jiù huílai.

    Tôi về ngay một lát nữa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn