那会儿
Hán Việt NA HỘI NHI
lúc đó, hồi ấy
Cách dùng
Đại từ chỉ thời gian trong khẩu ngữ, có thể chỉ quá khứ hoặc tương lai, tương đương “那时候”.
Ví dụ
那会儿我还是学生。
Nàhuìr wǒ hái shì xuésheng.
Hồi ấy tôi vẫn còn là học sinh.
那会儿你在干什么?
Nàhuìr nǐ zài gàn shénme?
Lúc đó bạn đang làm gì?