SuperLandingSuperLanding

有空儿

yǒukòngr

Hán Việt HỮU KHÔNG NHI

có thời gian rảnh, rảnh

HSK 2Động từ

Cách dùng

Hỏi rủ rê: 你明天有空儿吗? Phủ định: 没空儿.

Ví dụ

  1. 你明天有空儿吗?

    Nǐ míngtiān yǒukòngr ma?

    Ngày mai bạn có rảnh không?

  2. 有空儿来我家玩儿吧。

    Yǒukòngr lái wǒ jiā wánr ba.

    Lúc nào rảnh đến nhà tôi chơi nhé.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn