SuperLandingSuperLanding

那么

nàme

Hán Việt NA MA

như thế, như vậy; vậy thì

HSK 2Đại từ

Cách dùng

Đứng trước tính từ để chỉ mức độ: 那么好、那么远. Cũng đứng đầu câu với nghĩa “vậy thì”.

Ví dụ

  1. 这里的冬天没有北京那么冷。

    Zhèli de dōngtiān méiyǒu Běijīng nàme lěng.

    Mùa đông ở đây không lạnh như Bắc Kinh.

  2. 你怎么买了那么多水果?

    Nǐ zěnme mǎi le nàme duō shuǐguǒ?

    Sao bạn mua nhiều hoa quả thế?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn