全体
Hán Việt TOÀN THỂ
toàn thể, tất cả (thành viên)
Cách dùng
Dùng cho tập thể người: 全体同学、全体员工. Sắc thái trang trọng.
Ví dụ
全体同学请站起来。
Quántǐ tóngxué qǐng zhàn qilai.
Toàn thể học sinh xin đứng dậy.
公司全体员工都参加了会议。
Gōngsī quántǐ yuángōng dōu cānjiā le huìyì.
Toàn thể nhân viên công ty đều dự cuộc họp.