SuperLandingSuperLanding

生

shēng

Hán Việt SINH

sinh; đẻ; mắc (bệnh)

HSK 2Động từ

Cách dùng

生孩子 (sinh con), 生病 (bị ốm), 生气 (tức giận).

Ví dụ

  1. 她生了一个女儿。

    Tā shēngle yí ge nǚ'ér.

    Cô ấy sinh được một con gái.

  2. 我生病了,不能上课。

    Wǒ shēngbìng le, bù néng shàngkè.

    Tôi bị ốm rồi, không đi học được.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn