生
Hán Việt SINH
sinh; đẻ; mắc (bệnh)
Cách dùng
生孩子 (sinh con), 生病 (bị ốm), 生气 (tức giận).
Ví dụ
她生了一个女儿。
Tā shēngle yí ge nǚ'ér.
Cô ấy sinh được một con gái.
我生病了,不能上课。
Wǒ shēngbìng le, bù néng shàngkè.
Tôi bị ốm rồi, không đi học được.
Hán Việt SINH
sinh; đẻ; mắc (bệnh)
生孩子 (sinh con), 生病 (bị ốm), 生气 (tức giận).
她生了一个女儿。
Tā shēngle yí ge nǚ'ér.
Cô ấy sinh được một con gái.
我生病了,不能上课。
Wǒ shēngbìng le, bù néng shàngkè.
Tôi bị ốm rồi, không đi học được.