SuperLandingSuperLanding

生活

shēnghuó

Hán Việt SINH HOẠT

cuộc sống; sống

HSK 2Danh từĐộng từ

Cách dùng

Danh từ: 生活很好; động từ: 在 + nơi + 生活 (sống ở đâu).

Ví dụ

  1. 我在北京生活了三年。

    Wǒ zài Běijīng shēnghuóle sān nián.

    Tôi đã sống ở Bắc Kinh ba năm.

  2. 现在的生活很方便。

    Xiànzài de shēnghuó hěn fāngbiàn.

    Cuộc sống bây giờ rất tiện lợi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn