生活
Hán Việt SINH HOẠT
cuộc sống; sống
Cách dùng
Danh từ: 生活很好; động từ: 在 + nơi + 生活 (sống ở đâu).
Ví dụ
我在北京生活了三年。
Wǒ zài Běijīng shēnghuóle sān nián.
Tôi đã sống ở Bắc Kinh ba năm.
现在的生活很方便。
Xiànzài de shēnghuó hěn fāngbiàn.
Cuộc sống bây giờ rất tiện lợi.