体育馆
Hán Việt THỂ DỤC QUÁN
nhà thi đấu; nhà thể thao
Cách dùng
Công trình thể thao trong nhà, ví dụ chơi bóng rổ, cầu lông.
Ví dụ
我们去体育馆打篮球吧。
Wǒmen qù tǐyùguǎn dǎ lánqiú ba.
Chúng ta đến nhà thi đấu chơi bóng rổ đi.
学校有一个新体育馆。
Xuéxiào yǒu yí ge xīn tǐyùguǎn.
Trường có một nhà thi đấu mới.