一样
Hán Việt NHẤT DẠNG
giống nhau; như nhau
Cách dùng
Hay dùng cấu trúc A 跟/和 B 一样 (A giống B); phủ định 不一样. Có thể thêm tính từ: 跟他一样高.
Ví dụ
我的书跟你的一样。
Wǒ de shū gēn nǐ de yíyàng.
Sách của tôi giống sách của bạn.
这两个字不一样。
Zhè liǎng ge zì bù yíyàng.
Hai chữ này không giống nhau.