SuperLandingSuperLanding

一样

yíyàng

Hán Việt NHẤT DẠNG

giống nhau; như nhau

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Hay dùng cấu trúc A 跟/和 B 一样 (A giống B); phủ định 不一样. Có thể thêm tính từ: 跟他一样高.

Ví dụ

  1. 我的书跟你的一样。

    Wǒ de shū gēn nǐ de yíyàng.

    Sách của tôi giống sách của bạn.

  2. 这两个字不一样。

    Zhè liǎng ge zì bù yíyàng.

    Hai chữ này không giống nhau.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn