SuperLandingSuperLanding

那样

nàyàng

Hán Việt NA DẠNG

như thế, kiểu đó

HSK 2Đại từ

Cách dùng

Chỉ tính chất, cách thức: 那样做、像他那样. Có thể làm định ngữ: 那样的人.

Ví dụ

  1. 你别那样说话。

    Nǐ bié nàyàng shuōhuà.

    Bạn đừng nói chuyện kiểu đó.

  2. 我也想像他那样会说汉语。

    Wǒ yě xiǎng xiàng tā nàyàng huì shuō Hànyǔ.

    Tôi cũng muốn nói được tiếng Trung như anh ấy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn