那样
Hán Việt NA DẠNG
như thế, kiểu đó
Cách dùng
Chỉ tính chất, cách thức: 那样做、像他那样. Có thể làm định ngữ: 那样的人.
Ví dụ
你别那样说话。
Nǐ bié nàyàng shuōhuà.
Bạn đừng nói chuyện kiểu đó.
我也想像他那样会说汉语。
Wǒ yě xiǎng xiàng tā nàyàng huì shuō Hànyǔ.
Tôi cũng muốn nói được tiếng Trung như anh ấy.