下
Hán Việt HẠ
dưới; sau, tới (lần sau); xuống, rơi
Cách dùng
Danh từ chỉ phía dưới hoặc lần sau: 桌子下, 下个月. Động từ chỉ đi xuống, rơi: 下楼, 下雨, 下车.
Ví dụ
下个星期我去北京。
Xià ge xīngqī wǒ qù Běijīng.
Tuần sau tôi đi Bắc Kinh.
他下楼了。
Tā xià lóu le.
Anh ấy đã xuống lầu rồi.