SuperLandingSuperLanding

下

xià

Hán Việt HẠ

dưới; sau, tới (lần sau); xuống, rơi

HSK 1Danh từĐộng từ

Cách dùng

Danh từ chỉ phía dưới hoặc lần sau: 桌子下, 下个月. Động từ chỉ đi xuống, rơi: 下楼, 下雨, 下车.

Ví dụ

  1. 下个星期我去北京。

    Xià ge xīngqī wǒ qù Běijīng.

    Tuần sau tôi đi Bắc Kinh.

  2. 他下楼了。

    Tā xià lóu le.

    Anh ấy đã xuống lầu rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn