下边
Hán Việt HẠ BIÊN
phía dưới; bên dưới
Cách dùng
Danh từ phương vị, đứng sau danh từ: 桌子下边 (dưới bàn). Đối lập với 上边.
Ví dụ
猫在桌子下边。
Māo zài zhuōzi xiàbian.
Con mèo ở dưới gầm bàn.
下边是我的房间。
Xiàbian shì wǒ de fángjiān.
Bên dưới là phòng của tôi.
Hán Việt HẠ BIÊN
phía dưới; bên dưới
Danh từ phương vị, đứng sau danh từ: 桌子下边 (dưới bàn). Đối lập với 上边.
猫在桌子下边。
Māo zài zhuōzi xiàbian.
Con mèo ở dưới gầm bàn.
下边是我的房间。
Xiàbian shì wǒ de fángjiān.
Bên dưới là phòng của tôi.