SuperLandingSuperLanding

下边

xiàbian

Hán Việt HẠ BIÊN

phía dưới; bên dưới

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị, đứng sau danh từ: 桌子下边 (dưới bàn). Đối lập với 上边.

Ví dụ

  1. 猫在桌子下边。

    Māo zài zhuōzi xiàbian.

    Con mèo ở dưới gầm bàn.

  2. 下边是我的房间。

    Xiàbian shì wǒ de fángjiān.

    Bên dưới là phòng của tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn