下车
Hán Việt HẠ XA
xuống xe
Cách dùng
Cụm động từ, chỉ bước xuống xe buýt, taxi, tàu... Đối lập với 上车 (lên xe). Có thể nói 在……下车.
Ví dụ
我们在这儿下车。
Wǒmen zài zhèr xià chē.
Chúng ta xuống xe ở đây.
下车的时候请小心。
Xià chē de shíhou qǐng xiǎoxīn.
Khi xuống xe xin hãy cẩn thận.