SuperLandingSuperLanding

下车

xià chē

Hán Việt HẠ XA

xuống xe

HSK 1

Cách dùng

Cụm động từ, chỉ bước xuống xe buýt, taxi, tàu... Đối lập với 上车 (lên xe). Có thể nói 在……下车.

Ví dụ

  1. 我们在这儿下车。

    Wǒmen zài zhèr xià chē.

    Chúng ta xuống xe ở đây.

  2. 下车的时候请小心。

    Xià chē de shíhou qǐng xiǎoxīn.

    Khi xuống xe xin hãy cẩn thận.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn