行人
Hán Việt HÀNH NHÂN
người đi đường, người đi bộ
Cách dùng
Hay gặp trên biển báo, trong chủ đề giao thông: 路上的行人.
Ví dụ
路上的行人很多。
Lù shang de xíngrén hěn duō.
Người đi đường rất đông.
开车的时候要注意行人。
Kāichē de shíhou yào zhùyì xíngrén.
Khi lái xe phải chú ý người đi bộ.