SuperLandingSuperLanding

行人

xíngrén

Hán Việt HÀNH NHÂN

người đi đường, người đi bộ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay gặp trên biển báo, trong chủ đề giao thông: 路上的行人.

Ví dụ

  1. 路上的行人很多。

    Lù shang de xíngrén hěn duō.

    Người đi đường rất đông.

  2. 开车的时候要注意行人。

    Kāichē de shíhou yào zhùyì xíngrén.

    Khi lái xe phải chú ý người đi bộ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn