一共
Hán Việt NHẤT CỘNG
tổng cộng
Cách dùng
Đứng trước động từ hoặc số lượng: 一共多少钱?
Ví dụ
这些东西一共多少钱?
Zhèxiē dōngxi yígòng duōshao qián?
Những thứ này tổng cộng bao nhiêu tiền?
我们班一共有二十个人。
Wǒmen bān yígòng yǒu èrshí ge rén.
Lớp chúng tôi tổng cộng có hai mươi người.