SuperLandingSuperLanding

银行

yínháng

Hán Việt NGÂN HÀNG

ngân hàng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

行 đọc háng. Lượng từ 家: 一家银行; 去银行取钱.

Ví dụ

  1. 我要去银行取钱。

    Wǒ yào qù yínháng qǔ qián.

    Tôi phải đi ngân hàng rút tiền.

  2. 银行几点开门?

    Yínháng jǐ diǎn kāi mén?

    Ngân hàng mấy giờ mở cửa?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn