银行
Hán Việt NGÂN HÀNG
ngân hàng
Cách dùng
行 đọc háng. Lượng từ 家: 一家银行; 去银行取钱.
Ví dụ
我要去银行取钱。
Wǒ yào qù yínháng qǔ qián.
Tôi phải đi ngân hàng rút tiền.
银行几点开门?
Yínháng jǐ diǎn kāi mén?
Ngân hàng mấy giờ mở cửa?
Hán Việt NGÂN HÀNG
ngân hàng
行 đọc háng. Lượng từ 家: 一家银行; 去银行取钱.
我要去银行取钱。
Wǒ yào qù yínháng qǔ qián.
Tôi phải đi ngân hàng rút tiền.
银行几点开门?
Yínháng jǐ diǎn kāi mén?
Ngân hàng mấy giờ mở cửa?