一下儿
Hán Việt NHẤT HẠ NHI
một chút; một cái; thử
Cách dùng
Đặt sau động từ để làm nhẹ giọng, chỉ hành động ngắn: 看一下儿, 等一下儿, 介绍一下儿.
Ví dụ
我看一下儿。
Wǒ kàn yíxiàr.
Để tôi xem một chút.
我介绍一下儿,这是我朋友。
Wǒ jièshào yíxiàr, zhè shì wǒ péngyou.
Tôi giới thiệu một chút, đây là bạn tôi.