一边
Hán Việt NHẤT BIÊN
một bên; vừa... vừa...
Cách dùng
Cấu trúc 一边……一边…… diễn tả hai hành động diễn ra cùng lúc. Danh từ chỉ một phía: 站在一边.
Ví dụ
他一边吃饭一边看电视。
Tā yìbiān chī fàn yìbiān kàn diànshì.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem tivi.
请站在一边。
Qǐng zhàn zài yìbiān.
Xin hãy đứng sang một bên.