SuperLandingSuperLanding

一边

yìbiān

Hán Việt NHẤT BIÊN

một bên; vừa... vừa...

HSK 1Danh từPhó từ

Cách dùng

Cấu trúc 一边……一边…… diễn tả hai hành động diễn ra cùng lúc. Danh từ chỉ một phía: 站在一边.

Ví dụ

  1. 他一边吃饭一边看电视。

    Tā yìbiān chī fàn yìbiān kàn diànshì.

    Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem tivi.

  2. 请站在一边。

    Qǐng zhàn zài yìbiān.

    Xin hãy đứng sang một bên.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn