周年
Hán Việt CHU NIÊN
tròn năm, kỷ niệm (năm)
Cách dùng
Số + 周年: 十周年 (kỷ niệm mười năm).
Ví dụ
今天是我们结婚十周年。
Jīntiān shì wǒmen jiéhūn shí zhōunián.
Hôm nay là kỷ niệm mười năm ngày cưới của chúng tôi.
学校明年一百周年。
Xuéxiào míngnián yìbǎi zhōunián.
Năm sau trường tròn một trăm năm.