SuperLandingSuperLanding

主人

zhǔ·rén

Hán Việt CHỦ NHÂN

chủ nhà, chủ nhân

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Đối lập 客人. Chỉ người tiếp khách hoặc người sở hữu (主人 của con chó…).

Ví dụ

  1. 主人请客人喝茶。

    Zhǔrén qǐng kèrén hē chá.

    Chủ nhà mời khách uống trà.

  2. 这只狗的主人是谁?

    Zhè zhī gǒu de zhǔrén shì shéi?

    Chủ của con chó này là ai?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn