主人
Hán Việt CHỦ NHÂN
chủ nhà, chủ nhân
Cách dùng
Đối lập 客人. Chỉ người tiếp khách hoặc người sở hữu (主人 của con chó…).
Ví dụ
主人请客人喝茶。
Zhǔrén qǐng kèrén hē chá.
Chủ nhà mời khách uống trà.
这只狗的主人是谁?
Zhè zhī gǒu de zhǔrén shì shéi?
Chủ của con chó này là ai?