SuperLandingSuperLanding

大门

dàmén

Hán Việt ĐẠI MÔN

cổng chính, cửa lớn

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 个/扇. Thường dùng: 学校大门, 在大门口等.

Ví dụ

  1. 我在学校大门口等你。

    Wǒ zài xuéxiào dàménkǒu děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở cổng trường.

  2. 大门已经关了。

    Dàmén yǐjīng guān le.

    Cổng chính đã đóng rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn