大门
Hán Việt ĐẠI MÔN
cổng chính, cửa lớn
Cách dùng
Lượng từ 个/扇. Thường dùng: 学校大门, 在大门口等.
Ví dụ
我在学校大门口等你。
Wǒ zài xuéxiào dàménkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cổng trường.
大门已经关了。
Dàmén yǐjīng guān le.
Cổng chính đã đóng rồi.
Hán Việt ĐẠI MÔN
cổng chính, cửa lớn
Lượng từ 个/扇. Thường dùng: 学校大门, 在大门口等.
我在学校大门口等你。
Wǒ zài xuéxiào dàménkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cổng trường.
大门已经关了。
Dàmén yǐjīng guān le.
Cổng chính đã đóng rồi.