大声
Hán Việt ĐẠI THANH
to tiếng, lớn tiếng
Cách dùng
Thường làm trạng ngữ trước động từ: 大声说, 大声读. Trái nghĩa 小声.
Ví dụ
请大声读课文。
Qǐng dà shēng dú kèwén.
Hãy đọc to bài khóa.
图书馆里不要大声说话。
Túshūguǎn li búyào dà shēng shuōhuà.
Trong thư viện đừng nói to.
Hán Việt ĐẠI THANH
to tiếng, lớn tiếng
Thường làm trạng ngữ trước động từ: 大声说, 大声读. Trái nghĩa 小声.
请大声读课文。
Qǐng dà shēng dú kèwén.
Hãy đọc to bài khóa.
图书馆里不要大声说话。
Túshūguǎn li búyào dà shēng shuōhuà.
Trong thư viện đừng nói to.