SuperLandingSuperLanding

大小

dàxiǎo

Hán Việt ĐẠI TIỂU

kích cỡ, độ lớn nhỏ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay dùng khi hỏi/nhận xét về size: 大小合适吗? 大小正好.

Ví dụ

  1. 这双鞋大小正合适。

    Zhè shuāng xié dàxiǎo zhèng héshì.

    Đôi giày này cỡ vừa khít.

  2. 这两个房间大小一样。

    Zhè liǎng ge fángjiān dàxiǎo yíyàng.

    Hai căn phòng này rộng như nhau.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn