SuperLandingSuperLanding

大衣

dàyī

Hán Việt ĐẠI Y

áo khoác dài, áo măng tô

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 件. Động từ: 穿大衣, 脱大衣.

Ví dụ

  1. 天冷了,穿上大衣吧。

    Tiān lěng le, chuān shang dàyī ba.

    Trời lạnh rồi, mặc áo khoác vào đi.

  2. 这件大衣很贵。

    Zhè jiàn dàyī hěn guì.

    Chiếc áo khoác này rất đắt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn