地铁
Hán Việt ĐỊA THIẾT
tàu điện ngầm
Cách dùng
Động từ: 坐地铁, 乘地铁. Tuyến: 地铁一号线.
Ví dụ
我每天坐地铁上班。
Wǒ měi tiān zuò dìtiě shàngbān.
Hằng ngày tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
坐地铁比打车快。
Zuò dìtiě bǐ dǎ chē kuài.
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi taxi.
Hán Việt ĐỊA THIẾT
tàu điện ngầm
Động từ: 坐地铁, 乘地铁. Tuyến: 地铁一号线.
我每天坐地铁上班。
Wǒ měi tiān zuò dìtiě shàngbān.
Hằng ngày tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
坐地铁比打车快。
Zuò dìtiě bǐ dǎ chē kuài.
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi taxi.