SuperLandingSuperLanding

地铁

dìtiě

Hán Việt ĐỊA THIẾT

tàu điện ngầm

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Động từ: 坐地铁, 乘地铁. Tuyến: 地铁一号线.

Ví dụ

  1. 我每天坐地铁上班。

    Wǒ měi tiān zuò dìtiě shàngbān.

    Hằng ngày tôi đi tàu điện ngầm đi làm.

  2. 坐地铁比打车快。

    Zuò dìtiě bǐ dǎ chē kuài.

    Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi taxi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn