SuperLandingSuperLanding

一点点

yì diǎndiǎn

Hán Việt NHẤT ĐIỂM ĐIỂM

một chút xíu, một ít

HSK 2

Cách dùng

Nhấn mạnh số lượng rất ít hơn 一点儿; đứng sau động từ/tính từ hoặc trước danh từ.

Ví dụ

  1. 我只会说一点点汉语。

    Wǒ zhǐ huì shuō yì diǎndiǎn Hànyǔ.

    Tôi chỉ biết nói một chút xíu tiếng Trung.

  2. 给我一点点就够了。

    Gěi wǒ yì diǎndiǎn jiù gòu le.

    Cho tôi một chút xíu là đủ rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn