好久
Hán Việt HẢO CỬU
lâu lắm, rất lâu
Cách dùng
Câu chào quen thuộc: 好久不见! (lâu rồi không gặp). Cũng dùng: 等了好久.
Ví dụ
好久不见,你好吗?
Hǎojiǔ bú jiàn, nǐ hǎo ma?
Lâu rồi không gặp, bạn khỏe không?
我等了你好久。
Wǒ děng le nǐ hǎojiǔ.
Tôi đã đợi bạn rất lâu.
Hán Việt HẢO CỬU
lâu lắm, rất lâu
Câu chào quen thuộc: 好久不见! (lâu rồi không gặp). Cũng dùng: 等了好久.
好久不见,你好吗?
Hǎojiǔ bú jiàn, nǐ hǎo ma?
Lâu rồi không gặp, bạn khỏe không?
我等了你好久。
Wǒ děng le nǐ hǎojiǔ.
Tôi đã đợi bạn rất lâu.