好人
Hán Việt HẢO NHÂN
người tốt
Cách dùng
Trái nghĩa 坏人. Hay nói 他是个好人.
Ví dụ
他是一个好人。
Tā shì yí ge hǎorén.
Anh ấy là một người tốt.
好人会有好报。
Hǎorén huì yǒu hǎobào.
Người tốt sẽ được báo đáp xứng đáng.
Hán Việt HẢO NHÂN
người tốt
Trái nghĩa 坏人. Hay nói 他是个好人.
他是一个好人。
Tā shì yí ge hǎorén.
Anh ấy là một người tốt.
好人会有好报。
Hǎorén huì yǒu hǎobào.
Người tốt sẽ được báo đáp xứng đáng.