SuperLandingSuperLanding

开学

kāixué

Hán Việt KHAI HỌC

khai giảng, bắt đầu năm học

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ li hợp, không mang tân ngữ: 九月开学、开学了. Trái nghĩa 放假.

Ví dụ

  1. 我们九月一号开学。

    Wǒmen jiǔ yuè yī hào kāixué.

    Chúng tôi khai giảng ngày 1 tháng 9.

  2. 快开学了,你准备好了吗?

    Kuài kāixué le, nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?

    Sắp khai giảng rồi, bạn chuẩn bị xong chưa?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn