开学
Hán Việt KHAI HỌC
khai giảng, bắt đầu năm học
Cách dùng
Động từ li hợp, không mang tân ngữ: 九月开学、开学了. Trái nghĩa 放假.
Ví dụ
我们九月一号开学。
Wǒmen jiǔ yuè yī hào kāixué.
Chúng tôi khai giảng ngày 1 tháng 9.
快开学了,你准备好了吗?
Kuài kāixué le, nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?
Sắp khai giảng rồi, bạn chuẩn bị xong chưa?