网球
Hán Việt VÕNG CẦU
quần vợt, tennis; quả bóng tennis
Cách dùng
Động từ đi kèm là 打: 打网球. Lượng từ quả bóng là 个.
Ví dụ
我周末常常打网球。
Wǒ zhōumò chángcháng dǎ wǎngqiú.
Cuối tuần tôi thường chơi tennis.
他网球打得很好。
Tā wǎngqiú dǎ de hěn hǎo.
Anh ấy chơi tennis rất giỏi.