SuperLandingSuperLanding

网球

wǎngqiú

Hán Việt VÕNG CẦU

quần vợt, tennis; quả bóng tennis

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Động từ đi kèm là 打: 打网球. Lượng từ quả bóng là 个.

Ví dụ

  1. 我周末常常打网球。

    Wǒ zhōumò chángcháng dǎ wǎngqiú.

    Cuối tuần tôi thường chơi tennis.

  2. 他网球打得很好。

    Tā wǎngqiú dǎ de hěn hǎo.

    Anh ấy chơi tennis rất giỏi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn