下周
Hán Việt HẠ CHU
tuần sau
Cách dùng
Từ chỉ thời gian, tương đương 下个星期, đứng trước hoặc sau chủ ngữ.
Ví dụ
下周我们有考试。
Xià zhōu wǒmen yǒu kǎoshì.
Tuần sau chúng tôi có bài thi.
他下周去上海。
Tā xià zhōu qù Shànghǎi.
Tuần sau anh ấy đi Thượng Hải.
Hán Việt HẠ CHU
tuần sau
Từ chỉ thời gian, tương đương 下个星期, đứng trước hoặc sau chủ ngữ.
下周我们有考试。
Xià zhōu wǒmen yǒu kǎoshì.
Tuần sau chúng tôi có bài thi.
他下周去上海。
Tā xià zhōu qù Shànghǎi.
Tuần sau anh ấy đi Thượng Hải.