西南
Hán Việt TÂY NAM
tây nam
Cách dùng
Danh từ phương hướng, dùng như 西北: 在……的西南边, 西南地区.
Ví dụ
火车站在城市的西南边。
Huǒchēzhàn zài chéngshì de xīnán bian.
Ga tàu ở phía tây nam thành phố.
中国西南有很多高山。
Zhōngguó xīnán yǒu hěn duō gāoshān.
Tây Nam Trung Quốc có nhiều núi cao.