SuperLandingSuperLanding

西南

xīnán

Hán Việt TÂY NAM

tây nam

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương hướng, dùng như 西北: 在……的西南边, 西南地区.

Ví dụ

  1. 火车站在城市的西南边。

    Huǒchēzhàn zài chéngshì de xīnán bian.

    Ga tàu ở phía tây nam thành phố.

  2. 中国西南有很多高山。

    Zhōngguó xīnán yǒu hěn duō gāoshān.

    Tây Nam Trung Quốc có nhiều núi cao.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn