SuperLandingSuperLanding

一生

yìshēng

Hán Việt NHẤT SINH

cả đời, một đời

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Dùng như 一辈子 nhưng trang trọng hơn: 他的一生.

Ví dụ

  1. 他一生都在这里工作。

    Tā yìshēng dōu zài zhèlǐ gōngzuò.

    Cả đời ông ấy đều làm việc ở đây.

  2. 这是我一生中最快乐的一天。

    Zhè shì wǒ yìshēng zhōng zuì kuàilè de yì tiān.

    Đây là ngày vui nhất trong đời tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn