有点儿
Hán Việt HỮU (NHẤT) ĐIỂM NHI
hơi, có chút
Cách dùng
Đứng trước tính từ, thường mang ý không hài lòng: 有点儿贵. Khác 一点儿 đứng sau tính từ để so sánh: 便宜一点儿.
Ví dụ
今天有点儿冷。
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
这件衣服有一点儿贵。
Zhè jiàn yīfu yǒu yìdiǎnr guì.
Chiếc áo này hơi đắt.